đầy ắp

Học thuật
Thân thiện
đầy ắp

Bể cá đầy ắp những con cá bơi lội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa: Trạng thái chứa đựng đã đạt đến giới hạn tối đa, không còn khoảng trống nào để thêm vào.
    • Rất nhiều, dồi dào, phong phú: Diễn tả một số lượng, khối lượng rất lớn, vượt trội so với mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc bát được múc đầy ắp cơm. (Chiếc bát được đựng cơm nhiều đến mức không thể thêm được nữa.)
    • Lòng ấy đầy ắp yêu thương dành cho đứa trẻ. (Trong lòng ấy chứa chan, tràn đầy tình yêu thương dành cho đứa trẻ.)
    • Kho lúa năm nay đầy ắp sau vụ mùa bội thu. (Kho lúa năm nay chứa đầy, không còn chỗ trống sau vụ mùa thu hoạch rất nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầy ắp niềm vui": Tràn ngập, chứa chan niềm vui.

    • Căn phòng nhỏ đầy ắp niềm vui trong ngày sum họp. (Căn phòng nhỏ tràn ngập niềm vui trong ngày đoàn tụ.)
  • "Đầy ắp kỷ niệm": rất nhiều kỷ niệm (thường đẹp, đáng nhớ).

    • Tuổi thơ tôi đầy ắp những kỷ niệm về làng quê. (Tuổi thơ của tôi chất chứa rất nhiều kỷ niệm về vùng quê.)
  • "Đầy ắp hy vọng": Tràn đầy, nhiều hy vọng.

    • Chàng trai trẻ bước vào đời với một tương lai đầy ắp hy vọng. (Chàng trai trẻ bắt đầu cuộc sống tự lập với một tương lai chứa đầy hy vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Đầy (tính từ): Ở trạng thái chứa nhiều, không còn chỗ trống. "Đầy ắp" nhấn mạnh hơn mức độ "đầy" thông thường.
    • Ly nước đầy. (Ly nước đã hết chỗ trống.)
  • Chật ních (tính từ): Đầy, chật đến mức khó cử động, thường dùng cho không gian chứa người hoặc vật.
    • Rạp chiếu phim chật ních khán giả. (Rạp chiếu phim chứa đông nghịt khán giả.)
  • Nghẹt (tính từ): Đầy đến mức tắc nghẽn, không lưu thông được, thường dùng cho giao thông hoặc không khí.
    • Đường phố nghẹt xe trong giờ cao điểm. (Đường phố kẹt cứng xe cộ trong giờ cao điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Chật cứng: Rất đầy, đặc biệt nhấn mạnh vào sự chật chội, không còn khe hở.
  • Căng tròn: Đầy đến mức phình ra, tròn lên (thường dùng cho vật hình cầu, túi...).
  • Tràn đầy: Đầy đến mức có thể tràn ra, thường dùng cho cảm xúc, tình cảm.
Thành ngữ liên quan
  • Đầy như nêm: Rất đầy, chặt (ví như cái nêm được đóng chặt).
    • Chiếc vali đóng đồ đầy như nêm. (Chiếc vali nhét đồ chật cứng.)
  • Đầy: Đầy đến mứcra, thường dùng cho chất lỏng hoặc cảm xúc.
    • Nỗi buồn đầytrong lòng. (Nỗi buồn chất chứa, dâng trào trong lòng.)
đầy ắp

Bể cá đầy ắp những con cá bơi lội.

  1. t. Đầy đến mức không thể dồn chứa hoặc chất thêm được nữa. Bể đầy ắp nước. Kho đầy ắp những hàng.

Từ chứa "đầy ắp"